TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC ĐẢO KIM CƯƠNG
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC PHÚ MỸ HƯNG
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 4
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 5
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 6
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 8
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 12
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 13
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 14
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 15
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 16
| + Tên Trung tâm: | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 11 |
| + Địa chỉ hoạt động: | 599 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, Tp.Hồ Chí Minh |
| + Họ và tên Giám đốc Trung tâm: | Lê Thị Thu Nguyệt |
| + Số điện thoại trung tâm: | 0898475666 |
| + Website trung tâm: | https://icanread.vn/ |
| + Tên Công ty: | Công Ty TNHH Em Biết Đọc |
| + Địa chỉ Công ty: | 98 Bát Nàn, Phường Bình Trưng, Tp.Hồ Chí Minh |
| + Vốn đầu tư: | Không có vốn đầu tư nước ngoài |
| Tên giấy chứng nhận | Mã số Giấy chứng nhận | Ngày đăng ký lần đầu | Thay đổi lần thứ | Ngày cấp thay đổi | Cơ quan cấp |
| Giấy chứng nhận đầu tư | 0310806463-010 | 1/18/2019 | 1 | 1/8/2025 | Sở KHĐT TP.HCM |
| Giấy CNĐK doanh nghiệp | / | / | / | / | / |
| Giấy CNĐK địa điểm kinh doanh | / | / | / | / | / |
| Giấy CNĐK hoạt động chi nhánh | / | / | / | / | / |
| Tên quyết định | Số quyết định | Ngày cấp quyết | Cơ quan cấp |
| QĐ cho phép thành lập | 960/QĐ-SGDĐT | 4/22/2025 | Sở GD và ĐT TP. HCM |
| QĐ cho phép hoạt động giáo dục | Sở GD và ĐT TP. HCM | ||
| QĐ công nhận Giám đốc Trung tâm | 1437/QĐ-SGDĐT | 5/29/2025 | Sở GD và ĐT TP. HCM |
– Thông tin Giám đốc trung tâm:
| Họ và tên Giám đốc trung tâm | Nhiệm kỳ | Trình độ | Chuyên ngành |
| Lê Thị Thu Nguyệt | Đại học | Sư phạm tiếng Anh |
| – Tổng số nhân viên: | 5 | người |
| + Số nhân viên người Việt Nam | 3 | người |
| + Tổng số giáo viên người nước ngoài | 2 | người |
| + Tổng số nhân viên hỗ trợ lớp học | người |
| Diện tích mặt bằng: | 293.2 m2 |
| Số tầng: | 4 |
| Diện tích bình quân/ học sinh tối thiểu | 1,5 m2 |
| Tổng số phòng học: | 5 |
| STT | Tên phòng | Số lượng học sinh /phòng | Diện tích/Phòng | Vị trí (tầng) |
| 1 | Phòng học 1 | 12 học sinh/ phòng | 20 m2 | Trệt |
| 2 | Phòng học 2 | 12 học sinh/ phòng | 20 m2 | 1 |
| 3 | Phòng học 3 | 12 học sinh/ phòng | 20 m2 | 1 |
| 4 | Phòng học 4 | 12 học sinh/ phòng | 40 m2 | 1 |
| 5 | Phòng học 5 | 12 học sinh/ phòng | 20 m2 | 2 |
– Tổng số phòng chức năng: 04 phòng; trong đó:
| STT | Tên phòng | Số lượng | Diện tích/ Phòng | Vị trí (tầng) |
| 1 | Phòng kiểm tra đầu vào | 1 | 10 m2 | Trệt |
| 2 | Phòng ghi danh | 1 | 20m2 | Trệt |
| 3 | Phòng giáo viên | 1 | 20 m2 | 3 |
| 4 | Phòng chờ lên lớp | 1 | 20 m2 | – |
| 5 | Phòng họp | – | – | – |
| Tên | Số lượng | Tình trạng |
| Lối thoát hiểm | 1 | Thông thoáng |
| Đèn chiếu sáng sự cố | 5 | Tốt |
| Nhà vệ sinh | 3 | Sạch sẽ |
| Bình chữa cháy | 10 | Tốt |
– Thiết bị, đồ dùng dạy học:
| STT | Tên thiết bị, đồ dùng dạy học (được trang bị trong phòng học) | Số lượng |
| 1 | Tivi | 4 cái |
| 2 | Máy tính | 3 cái |
| 3 | Bàn + ghế | 86 cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng | 55 cái |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ | 9 cái |
| STT | Môn dạy | Tên chương trình dạy | Tài liệu, giáo trình giảng dạy | Nhà xuất bản | Năm xuất bản | Nhà phát hành |
| 1 | Tiếng Anh | Tiếng anh trẻ em | I Can Read Discover 1 | Đồng Nai | 2018 | Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
| 2 | Tiếng Anh | Tiếng anh trẻ em | I Can Read Discover 2 | Đồng Nai | 2018 | Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
| 3 | Tiếng Anh | Tiếng anh trẻ em | I Can Read Discover 3 | Đồng Nai | 2018 | Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
| 4 | Tiếng Anh | Tiếng anh trẻ em | I Can Read 1-3 | Đồng Nai | 2018 | Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
| 5 | Tiếng Anh | Tiếng anh trẻ em | I Can Read 4-6 | Đồng Nai | 2018 | Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
– Hình thức giảng dạy: Trực tiếp
| STT | Môn dạy | Tên chương trình | Tên lớp | Số lượng học viên | Học phí |
| 1 | Tiếng Anh | Tiếng Anh trẻ em | D2-PF/SAT_SUN/2 | 4 | 16.128.000 |
| D2-PF/WED_FRI/2 | 7 | 28.224.000 | |||
| D3-TB/SAT_SUN/2 | 3 | 12.096.000 | |||
| D3-TB/TUE_THU/2 | 12 | 48.384.000 | |||
| D4-NV/TUE_THU/1 | 9 | 36.288.000 |
| Liệt kê các loại thuế | Ngày đóng thuế |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1/13/2025 |
| Thuế môn bài | 1/13/2025 |
| STT | Họ và tên | Vị trí việc làm | Đóng BHXH |
| 1 | Nguyễn Ngọc Diễm Thy | Nhân Viên Tuyển Sinh | Không |
| 2 | Hoàng Thị Xuân Mai | Nhân Viên Tuyển Sinh | Không |
| 3 | Hồ Thị Thanh Trà | Nhân Viên Tuyển Sinh |
| STT | Họ và tên | Giấy phép lao động | Đóng BHXH |
| 1 | Kelberashvili Ekaterina | Có | |
| 2 | Aleksandr Lepeshkin | Có | |
| 3 |
| STT | Môn dạy | Tên chương trình giảng dạy | Cấp độ | Học phí năm 2024 | Học phí năm 2025 | Học phí năm 2026 (dự kiến) |
| 1 | Tiếng Anh trẻ em | I Can Read Discover 1A, 1B | Cấp độ cơ bản | 16.320.000 | 16.320.000 | 16.320.000 |
| 2 | Tiếng Anh trẻ em | I Can Read Discover 2A,2B, 3A,3B,6A,6B | Cấp độ cơ bản | 20.160.000 | 20.160.000 | 20.160.000 |
| 3 | Tiếng Anh trẻ em | I Can Read Discover 4A, 5A | Cấp độ cơ bản | 24.192.000 | 24.192.000 | 24.192.000 |
| 4 | Tiếng Anh trẻ em | I Can Read Discover 4B, 5B | Cấp độ cơ bản | 16.128.000 | 16.128.000 | 16.128.000 |
| 5 | Tiếng Anh trẻ em | I Can Read 1-3 | Cấp độ trung cấp | 48.384.000 | 48.384.000 | 48.384.000 |
| STT | Tên loại học bổng/Chính sách khác | Phần trăm giảm giá (%) |
| 1 | Giảm giá cho nhân viên toàn thời gian hợp đồng lao động trên 1 năm | 100% |
| 2 | Giảm giá cho nhân viên toàn thời gian hợp đồng lao động trên dưới 1 năm | 75 |
| 3 | Giảm giá cho anh chị em/ cháu của nhân viên toàn thời gian | 50 |
| Loại công khai | Tình trạng | Nơi công khai |
| Công khai về hồ sơ pháp lý | Có | Phòng ghi danh và website |
| Công khai về nội dung, chương trình giảng dạy | Có | Phòng ghi danh và website |
| Công khai về hồ sơ giáo viên, nhân viên | Có | Phòng ghi danh và website |
| Công khai về học phí | Có | Phòng ghi danh và website |
| Công khai về cam kết chất lượng giảng dạy | Có | Phòng ghi danh và website |