
|
1. Thông tin chung về Trung tâm |
|||||
|
+ Tên Trung tâm: |
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ EM BIẾT ĐỌC 2 |
||||
|
+ Địa chỉ hoạt động: |
Số 47, Lô C13B Khu phố Phú Mỹ Hưng- Cardinal Court, Phường Tân Mỹ, Tp.HCM |
||||
|
+ Họ và tên Giám đốc Trung tâm: |
Lê Thị Thu Nguyệt |
||||
|
+ Số điện thoại trung tâm: |
0898475666 |
||||
|
+ Website trung tâm: |
|
||||
|
+ Tên Công ty: |
Công Ty TNHH Em Biết Đọc |
||||
|
+ Địa chỉ Công ty: |
98 Bát Nàn, Phường Bình Trưng, Tp.Hồ Chí Minh |
||||
|
+ Vốn đầu tư: |
Không có vốn đầu tư nước ngoài |
||||
|
2. Hồ sơ pháp lý |
|||||
|
Tên giấy chứng nhận |
Mã số Giấy chứng nhận |
Ngày đăng ký lần đầu |
Thay đổi lần thứ |
Ngày cấp thay đổi |
Cơ quan cấp |
|
Giấy chứng nhận đầu tư |
0310806463-008 |
1 |
11/11/2020 |
Sở KHĐT TP.HCM |
|
|
Giấy CNĐK doanh nghiệp |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
Giấy CNĐK địa điểm kinh doanh |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
Giấy CNĐK hoạt động chi nhánh |
/ |
/ |
/ |
/ |
/ |
|
Tên quyết định |
Số quyết định |
Ngày cấp quyết |
Cơ quan cấp |
|
QĐ cho phép thành lập |
3102/QĐ-SGDĐT |
11/30/2020 |
Sở GD và ĐT TP. HCM |
|
QĐ cho phép hoạt động giáo dục |
3533/QĐ-SGDĐT |
12/31/2020 |
Sở GD và ĐT TP. HCM |
|
QĐ công nhận Giám đốc Trung tâm |
3541/QĐ-SGDĐT |
12/31/2020 |
Sở GD và ĐT TP. HCM |
|
3. Hồ sơ nhân sự |
|||
|
– Thông tin Giám đốc trung tâm: |
|||
|
Họ và tên Giám đốc trung tâm |
Nhiệm kỳ |
Trình độ |
Chuyên ngành |
|
Lê Thị Thu Nguyệt |
Đại học |
Sư phạm tiếng Anh |
|
– Tổng số nhân viên: |
5 |
người, trong đó |
|
+ Số nhân viên người Việt Nam |
3 |
người |
|
+ Tổng số giáo viên người nước ngoài |
2 |
người |
|
+ Tổng số nhân viên hỗ trợ lớp học |
người |
4. Cơ sở vật chất, thiết bị dụng cụ dạy học
|
Diện tích mặt bằng: |
280 m2 |
|||
|
Số tầng: |
3 |
|||
|
Diện tích bình quân/ học sinh tối thiểu |
1,5 m2 |
|||
|
Tổng số phòng học: |
4; trong đó: |
|||
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng học sinh /phòng |
Diện tích/Phòng |
Vị trí (tầng) |
|
1 |
Phòng học 1 |
12 học sinh/ phòng |
20 m2 |
1 |
|
2 |
Phòng học 2 |
12 học sinh/ phòng |
30 m2 |
1 |
|
3 |
Phòng học 3 |
12 học sinh/ phòng |
20 m2 |
2 |
|
4 |
Phòng học 4 |
12 học sinh/ phòng |
30 m2 |
2 |
|
– Tổng số phòng chức năng: 03 phòng; trong đó: |
||||
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Diện tích/ Phòng |
Vị trí (tầng) |
|
1 |
Phòng kiểm tra đầu vào |
1 |
5m2 |
Trệt |
|
2 |
Phòng ghi danh |
1 |
30 m2 |
Trệt |
|
3 |
Phòng giáo viên |
1 |
25m2 |
Trệt |
|
4 |
Phòng chờ lên lớp |
– |
– |
– |
|
5 |
Phòng họp |
– |
– |
– |
|
Tên |
Số lượng |
Tình trạng |
|
Lối thoát hiểm |
1 |
Thông thoáng |
|
Đèn chiếu sáng sự cố |
5 |
Tốt |
|
Nhà vệ sinh |
4 |
Sạch sẽ |
|
Bình chữa cháy |
8 |
Tốt |
|
– Thiết bị, đồ dùng dạy học: |
||
|
STT |
Tên thiết bị, đồ dùng dạy học (được trang bị trong phòng học) |
Số lượng |
|
1 |
Tivi |
2 cái |
|
2 |
Máy tính |
3 cái |
|
3 |
Bàn + ghế |
86 cái |
|
4 |
Đèn chiếu sáng |
65 cái |
|
5 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
8 cái |
|
5. Thực hiện chương trình giảng dạy |
||||||
|
STT |
Môn dạy |
Tên chương trình dạy |
Tài liệu, giáo trình giảng dạy |
Nhà xuất bản |
Năm xuất bản |
Nhà phát hành |
|
1 |
Tiếng Anh |
Tiếng anh trẻ em |
I Can Read Discover 1 |
Đồng Nai |
2022 |
Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
|
2 |
Tiếng Anh |
Tiếng anh trẻ em |
I Can Read Discover 2 |
Đồng Nai |
2022 |
Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
|
3 |
Tiếng Anh |
Tiếng anh trẻ em |
I Can Read Discover 3 |
Đồng Nai |
2022 |
Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
|
4 |
Tiếng Anh |
Tiếng anh trẻ em |
I Can Read 1-3 |
Đồng Nai |
2022 |
Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
|
5 |
Tiếng Anh |
Tiếng anh trẻ em |
I Can Read 4-6 |
Đồng Nai |
2022 |
Công ty TNHH In ấn Hoàn Hảo |
H
|
– Hình thức giảng dạy: Trực tiếp |
|||||
|
6. Công tác tuyển sinh và tổ chức lớp học |
|||||
|
STT |
Môn dạy |
Tên chương trình |
Tên lớp |
Số lượng học viên |
Học phí |
|
1 |
Tiếng Anh |
Tiếng Anh trẻ em |
D3-TB/SAT_SUN/10 |
5 |
20.160.000 |
|
D3-TB/SAT_SUN/7 |
10 |
40.320.000 |
|||
|
D3-TB/SAT_SUN/9 |
11 |
44.352.000 |
|||
|
D3-TB/TUE_THU/6 |
11 |
44.352.000 |
|||
|
D4-NV/SAT_SUN/6 |
13 |
52.416.000 |
|||
|
D4-NV/TUE_THU/2 |
12 |
48.384.000 |
|||
|
D4-NV/WED_FRI/4 |
7 |
28.224.000 |
|||
|
GA/TUE_THU/1 |
6 |
24.192.000 |
|||
|
ICR1-3-AD/SAT_SUN/5 |
8 |
32.256.000 |
|||
|
ICR1-3-AD/WED_FRI/4 |
11 |
44.352.000 |
|||
|
ICR4-6-GT/SAT_SUN/4 |
3 |
12.096.000 |
|||
|
ICR4-6-GT/TUE_THU/5 |
12 |
48.384.000 |
|||
|
ICR4-6-SE/SAT_SUN/3 |
5 |
20.160.000 |
|||
|
ICR4-6-SE/WED_FRI/2 |
6 |
24.192.000 |
|||
|
ICRP1/SAT_SUN/5 |
6 |
24.192.000 |
|||
|
ICRP2PVIPS/WED_FRI/1 |
1 |
4.032.000 |
|||
|
ICRP3/SAT_SUN/2 |
4 |
16.128.000 |
|||
|
7. Quản lý thu học phí |
|
|
• Hình thức thu học phí: tiền mặt và chuyển khoản |
|
|
• Sử dụng biên lai, phiếu thu: Có |
|
|
• Học phí được thu phí 1 lần theo: 04 tháng |
|
|
8. Về thực hiện chế độ báo cáo |
|
|
• Báo cáo hằng quý. |
|
|
9. Thực hiện nghĩa vụ Thuế |
|
|
Liệt kê các loại thuế |
Ngày đóng thuế |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
1/13/2025 |
|
Thuế môn bài |
1/13/2025 |
|
10. Danh sách nhân viên |
|||
|
STT |
Họ và tên |
Vị trí việc làm |
Đóng BHXH |
|
1 |
Nguyễn Minh Huy |
Giám sát trung tâm |
Có |
|
2 |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
Nhân Viên Tuyển Sinh |
Có |
|
3 |
Nguyễn Quang Vinh |
Nhân Viên Tuyển Sinh |
Có |
|
4 |
Nguyễn Huỳnh Tiểu Lăng |
Nhân viên chăm sóc khách hàng |
Có |
H
|
11. Danh sách giáo viên |
|||
|
STT |
Họ và tên |
Giấy phép lao động |
Đóng BHXH |
|
1 |
Aleksandr Lepeshkin |
Có |
|
|
2 |
Cabansag Roseville Delostrico |
Có |
|
H
|
12. Thông tin học phí |
||||||
|
STT |
Môn dạy |
Tên chương trình giảng dạy |
Cấp độ |
Học phí năm 2024 |
Học phí năm 2025 |
Học phí năm 2026 (dự kiến) |
|
1 |
Tiếng Anh trẻ em |
I Can Read Discover 1A, 1B |
Cấp độ cơ bản |
16.320.000 |
16.320.000 |
16.320.000 |
|
2 |
Tiếng Anh trẻ em |
I Can Read Discover 2A,2B, 3A,3B,6A,6B |
Cấp độ cơ bản |
20.160.000 |
20.160.000 |
20.160.000 |
|
3 |
Tiếng Anh trẻ em |
I Can Read Discover 4A, 5A |
Cấp độ cơ bản |
24.192.000 |
24.192.000 |
24.192.000 |
|
4 |
Tiếng Anh trẻ em |
I Can Read Discover 4B, 5B |
Cấp độ cơ bản |
16.128.000 |
16.128.000 |
16.128.000 |
|
5 |
Tiếng Anh trẻ em |
I Can Read 1-3 |
Cấp độ trung cấp |
48.384.000 |
48.384.000 |
48.384.000 |
|
13. Thông tin chính sách giảm giá học phí |
||
|
STT |
Tên loại học bổng/Chính sách khác |
Phần trăm giảm giá (%) |
|
1 |
Giảm giá cho nhân viên toàn thời gian hợp đồng lao động trên 1 năm |
100% |
|
2 |
Giảm giá cho nhân viên toàn thời gian hợp đồng lao động trên dưới 1 năm |
75 |
|
3 |
Giảm giá cho anh chị em/ cháu của nhân viên toàn thời gian |
50 |
|
14. Thực hiện công khai theo thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Loại công khai |
Tình trạng |
Nơi công khai |
|
Công khai về hồ sơ pháp lý |
Có |
Phòng ghi danh và website |
|
Công khai về nội dung, chương trình giảng dạy |
Có |
Phòng ghi danh và website |
|
Công khai về hồ sơ giáo viên, nhân viên |
Có |
Phòng ghi danh và website |
|
Công khai về học phí |
Có |
Phòng ghi danh và website |
|
Công khai về cam kết chất lượng giảng dạy |
Có |
Phòng ghi danh và website |



